- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
hệ thống tự chủ
Hệ thống tự chủ có thể hoạt động độc lập.
hệ thống tự chủ
Hệ thống tự chủ có thể hoạt động độc lập.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
hệ thống tự chủ
hệ thống tự chủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.