- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự khởi động; bootstrapping (tự nâng cấp/khởi tạo hệ thống)
Hệ thống này có thể tự khởi động.
tự khởi động; bootstrapping (tự nâng cấp/khởi tạo hệ thống)
Hệ thống này có thể tự khởi động.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
tự khởi động; bootstrapping (tự nâng cấp/khởi tạo hệ thống)
tự khởi động; bootstrapping (tự nâng cấp/khởi tạo hệ thống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.