- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
(toán) tự nhân; bình phương; lũy thừa
Tự thừa là một phép toán học.
(toán) tự nhân; bình phương; lũy thừa
Tự thừa là một phép toán học.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
(toán) tự nhân; bình phương; lũy thừa
(toán) tự nhân; bình phương; lũy thừa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.