- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự động; tự động hóa
中不用人工操作,机器自己运动búyòng réngōng cāozuò, jīqì zìjǐ yùndòng
Cánh cửa này là cửa tự động.
tự động; tự nguyện; tự phát
中不需要别人帮助或指示,自己主动去做búxūyào biérén bāngzhù huò zhǐshì, zìjǐ zhǔdòng qù zuò
Anh ấy tự động giúp tôi.
tự động; tự động hóa
中不用人工操作,机器自己运动búyòng réngōng cāozuò, jīqì zìjǐ yùndòng
Cánh cửa này là cửa tự động.
tự động; tự nguyện; tự phát
中不需要别人帮助或指示,自己主动去做búxūyào biérén bāngzhù huò zhǐshì, zìjǐ zhǔdòng qù zuò
Anh ấy tự động giúp tôi.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
tự động; tự động hóa
tự động; tự động hóa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.