- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
du lịch tự túc; du lịch tự do (không theo tour)
Tôi thích du lịch tự túc.
du lịch tự túc; du lịch tự do (không theo tour)
Tôi thích du lịch tự túc.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
du lịch tự túc; du lịch tự do (không theo tour)
du lịch tự túc; du lịch tự do (không theo tour)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.