- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự cho mình là phi thường; kiêu ngạo tự phụ [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự cho mình là hơn người.
tự cho mình là phi thường; kiêu ngạo tự phụ [thành ngữ]
tự cho mình là phi thường; kiêu ngạo; tự phụ [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự cao tự đại.
tự cho mình là phi thường; kiêu ngạo tự phụ [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự cho mình là hơn người.
tự cho mình là phi thường; kiêu ngạo tự phụ [thành ngữ]
tự cho mình là phi thường; kiêu ngạo; tự phụ [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự cao tự đại.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
tự cho mình là phi thường; kiêu ngạo tự phụ [thành ngữ]
tự cho mình là phi thường; kiêu ngạo tự phụ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.