- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
từ đầu; ngay từ ban đầu
Anh ấy không bỏ cuộc từ đầu đến cuối.
từ đầu; ngay từ ban đầu
Anh ấy không bao giờ bỏ cuộc từ đầu đến cuối.
từ đầu; ngay từ ban đầu
Anh ấy không bỏ cuộc từ đầu đến cuối.
từ đầu; ngay từ ban đầu
Anh ấy không bao giờ bỏ cuộc từ đầu đến cuối.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
từ đầu; ngay từ ban đầu
từ đầu; ngay từ ban đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.