- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự giải trí; vui một mình
Anh ấy thích tự giải trí.
tự giải trí; vui một mình
Anh ấy thích tự giải trí.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
tự giải trí; vui một mình
tự giải trí; vui một mình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.