- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự học; tự nghiên cứu
Tôi thích tự học.
tự học; tự tu dưỡng
tự học; tự nghiên cứu
Tôi thích tự học.
tự học; tự tu dưỡng
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
tự học; tự nghiên cứu
tự học; tự nghiên cứu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.