- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự mình làm; tự tay làm
Tự mình nấu ăn.
tự mình ra tay; tự làm lấy
Tự mình làm, cơm áo đầy đủ.
tự mình làm; tự tay làm
Tự mình nấu ăn.
tự mình ra tay; tự làm lấy
Tự mình làm, cơm áo đầy đủ.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tự mình làm; tự tay làm
tự mình làm; tự tay làm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.