- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự yêu bản thân; tự si; chứng tự yêu (narcissism)
Anh ấy hơi tự luyến.
tự yêu bản thân; tự si; chứng tự yêu (narcissism)
Anh ấy hơi tự luyến.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự yêu bản thân; tự si; chứng tự yêu (narcissism)
tự yêu bản thân; tự si; chứng tự yêu (narcissism)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.