- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
từ khi còn nhỏ đã biết chuyện; từ thuở biết suy nghĩ
Từ khi biết chuyện, anh ấy luôn rất nỗ lực.
từ khi còn nhỏ đã biết chuyện; từ thuở biết suy nghĩ
Từ khi biết chuyện, anh ấy luôn rất nỗ lực.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
từ khi còn nhỏ đã biết chuyện; từ thuở biết suy nghĩ
từ khi còn nhỏ đã biết chuyện; từ thuở biết suy nghĩ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.