- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự chuốc lấy; tự chuốc họa vào thân
tự chuốc lấy; tự chuốc họa vào thân
tự chuốc lấy; tự chuốc họa vào thân
中因为自己的行为而招致不好的结果yīnwèi zìjǐ de xíngwéi érzhāozhì búhǎo de jiéguǒ
Đây là do bạn tự chuốc lấy.
tự chuốc lấy; tự gây ra (hậu quả cho mình)
中自己造成的坏结果,不怪别人zìjǐ zàochéng de huài jiéguǒ, búguài biérén
tự chuốc lấy (điều không hay); tự chuốc họa vào thân
中自己主动招致不好的结果或麻烦zìjǐ zhǔdòng zhāozhì búhǎo de jiéguǒ huò máfan
tự chuốc lấy; tự chuốc họa vào thân
中因为自己的行为而招致不好的结果yīnwèi zìjǐ de xíngwéi érzhāozhì búhǎo de jiéguǒ
Đây là do bạn tự chuốc lấy.
tự chuốc lấy; tự gây ra (hậu quả cho mình)
中自己造成的坏结果,不怪别人zìjǐ zàochéng de huài jiéguǒ, búguài biérén
tự chuốc lấy (điều không hay); tự chuốc họa vào thân
中自己主动招致不好的结果或麻烦zìjǐ zhǔdòng zhāozhì búhǎo de jiéguǒ huò máfan
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.