- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự rút bài thắng (trong mạt chược)
Anh ấy tự bốc được quân thắng.
(khẩu) tự sướng; thủ dâm
Anh ấy thích tự sướng.
tự rút bài thắng (trong mạt chược)
Anh ấy tự bốc được quân thắng.
(khẩu) tự sướng; thủ dâm
Anh ấy thích tự sướng.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
tự rút bài thắng (trong mạt chược)
tự rút bài thắng (trong mạt chược)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.