- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự bốc cháy; tự phát cháy
Loại vật liệu này dễ tự bốc cháy.
tự bốc cháy; tự phát cháy
Loại vật liệu này dễ tự bốc cháy.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự bốc cháy; tự phát cháy
tự bốc cháy; tự phát cháy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.