- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
du lịch tự túc; du lịch tự do (không theo đoàn)
Tôi thích du lịch tự túc.
du lịch tự túc; du lịch tự do (không theo đoàn)
Tôi thích du lịch tự túc.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
du lịch tự túc; du lịch tự do (không theo đoàn)
du lịch tự túc; du lịch tự do (không theo đoàn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.