- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
chân dung tự họa
Anh ấy đã vẽ một bức tự họa.
chân dung tự họa
Anh ấy đã vẽ một bức tự họa.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
chân dung tự họa
chân dung tự họa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.