- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự chém giết lẫn nhau; tranh nhau xâu xé [thành ngữ]
Họ tự tương tàn, giết hại lẫn nhau.
tự mình chém giết lẫn nhau; nội bộ tàn sát nhau [thành ngữ]
Họ tự tương tàn, cuối cùng cả hai đều bị tổn thương.
tự chém giết lẫn nhau; tranh nhau xâu xé [thành ngữ]
Họ tự tương tàn, giết hại lẫn nhau.
tự mình chém giết lẫn nhau; nội bộ tàn sát nhau [thành ngữ]
Họ tự tương tàn, cuối cùng cả hai đều bị tổn thương.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
tự chém giết lẫn nhau; tranh nhau xâu xé [thành ngữ]
tự chém giết lẫn nhau; tranh nhau xâu xé [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.