- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
nông dân tự canh; tiểu nông tự canh
Nông dân tự canh là nông dân tự mình canh tác đất đai.
nông dân tự canh; tiểu nông tự canh
Nông dân tự canh có đất đai của riêng họ.
nông dân tự canh; tiểu nông tự canh
Nông dân tự canh là nông dân tự mình canh tác đất đai.
nông dân tự canh; tiểu nông tự canh
Nông dân tự canh có đất đai của riêng họ.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
nông dân tự canh; tiểu nông tự canh
nông dân tự canh; tiểu nông tự canh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.