- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự tiến cử; tự giới thiệu bản thân (để xin việc)
Anh ấy tự tiến cử tham gia dự án này.
tự tiến cử; tự giới thiệu bản thân (để xin việc)
Anh ấy tự tiến cử tham gia dự án này.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự tiến cử; tự giới thiệu bản thân (để xin việc)
tự tiến cử; tự giới thiệu bản thân (để xin việc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.