- 才tài(tài năng, mới vừa)
- 子tử(đứa trẻ, con)
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
lưu giữ; cất giữ; tồn tại; gửi (tiền); ký gửi; dành dụm
lưu giữ; cất giữ; tồn tại; gửi (tiền); ký gửi; dành dụm
lưu giữ; cất giữ; tồn tại; gửi (tiền); ký gửi; dành dụm
中保留、保管或留下某样东西bǎoliú、bǎoguǎn huò liúxià mǒuyàng dōngxi
Tiền được gửi trong ngân hàng.
lưu; gửi (tiền); tồn tại; cất giữ
中把钱或东西放在安全的地方保管;保留;继续存在bǎ qián huò dōngxi fàng zài ānquán de dìfang bǎoguǎn; bǎoliú; jìxù cúnzài
Tôi muốn gửi tiền.
tồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
中事物继续保留或保持着shìwù jìxù bǎoliú huò bǎochízhe
Nơi này vẫn còn tồn tại.
tồn tại; sống sót; lưu giữ
中活着;没有死亡或消失huó zhe; méiyǒu sǐwáng huò xiāoshī
Anh ấy đã sống sót.
lưu trữ; tích trữ
中把东西保留在某个地方bǎ dōngxi bǎoliú zài mǒugerì dìfang
lưu giữ; cất giữ; tồn tại; gửi (tiền); ký gửi; dành dụm
中保留、保管或留下某样东西bǎoliú、bǎoguǎn huò liúxià mǒuyàng dōngxi
Tiền được gửi trong ngân hàng.
lưu; gửi (tiền); tồn tại; cất giữ
中把钱或东西放在安全的地方保管;保留;继续存在bǎ qián huò dōngxi fàng zài ānquán de dìfang bǎoguǎn; bǎoliú; jìxù cúnzài
Tôi muốn gửi tiền.
tồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
中事物继续保留或保持着shìwù jìxù bǎoliú huò bǎochízhe
Nơi này vẫn còn tồn tại.
tồn tại; sống sót; lưu giữ
中活着;没有死亡或消失huó zhe; méiyǒu sǐwáng huò xiāoshī
Anh ấy đã sống sót.
lưu trữ; tích trữ
中把东西保留在某个地方bǎ dōngxi bǎoliú zài mǒugerì dìfang
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.