- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
bất lực tự vệ; b无 lực bảo vệ bản thân (th成ngữ)
Bây giờ anh ấy còn không thể tự bảo vệ mình.
bất lực tự vệ; b无 lực bảo vệ bản thân (th成ngữ)
Bây giờ anh ấy còn không thể tự bảo vệ mình.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
bất lực tự vệ; b无 lực bảo vệ bản thân (th成ngữ)
bất lực tự vệ; b无 lực bảo vệ bản thân (th成ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.