- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự gánh lấy hậu quả xấu do mình gây ra; tự mình ăn quả đắng [thành ngữ]
Anh ta tự gánh lấy hậu quả, không ai thông cảm cho anh ta.
tự mình gánh chịu hậu quả do mình gây ra; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
tự chuốc lấy hậu quả; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Anh ta tự chuốc lấy hậu quả, không ai thông cảm cho anh ta.
tự gánh lấy hậu quả xấu do mình gây ra; tự mình ăn quả đắng [thành ngữ]
Anh ta tự gánh lấy hậu quả, không ai thông cảm cho anh ta.
tự mình gánh chịu hậu quả do mình gây ra; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
tự chuốc lấy hậu quả; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Anh ta tự chuốc lấy hậu quả, không ai thông cảm cho anh ta.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
tự gánh lấy hậu quả xấu do mình gây ra; tự mình ăn quả đắng [thành ngữ]
tự gánh lấy hậu quả xấu do mình gây ra; tự mình ăn quả đắng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.