- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự lái xe; đi xe tự lái
Chúng tôi tự lái xe đi du lịch.
xe tự lái; xe cá nhân
Chúng tôi đã thuê một chiếc xe tự lái.
xe tự lái; xe tự động
Xe tự lái là xu hướng của tương lai.
tự lái xe; đi xe tự lái
Chúng tôi tự lái xe đi du lịch.
xe tự lái; xe cá nhân
Chúng tôi đã thuê một chiếc xe tự lái.
xe tự lái; xe tự động
Xe tự lái là xu hướng của tương lai.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
tự lái xe; đi xe tự lái
tự lái xe; đi xe tự lái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.