- 自tự(mũi (tượng hình ban đầu))
- 犬khuyển(con chó)
Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
thái độ kênh kiệu; vẻ hợm hĩnh đáng ghét
Anh ấy luôn tỏ vẻ kiêu căng.
thói kênh kiệu; vẻ hợm hĩnh (khiến người khác khó chịu)
Anh ấy luôn ra vẻ ta đây.
thái độ kiêu ngạo đáng ghét; vẻ hợm hĩnh; bộ dạng ta đây
thái độ kênh kiệu; vẻ hợm hĩnh đáng ghét
Anh ấy luôn tỏ vẻ kiêu căng.
thói kênh kiệu; vẻ hợm hĩnh (khiến người khác khó chịu)
Anh ấy luôn ra vẻ ta đây.
thái độ kiêu ngạo đáng ghét; vẻ hợm hĩnh; bộ dạng ta đây
Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
thái độ kênh kiệu; vẻ hợm hĩnh đáng ghét
thái độ kênh kiệu; vẻ hợm hĩnh đáng ghét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy luôn tỏ ra kiêu ngạo.
Anh ấy luôn tỏ ra kiêu ngạo.