- 自tự(mũi (tượng hình ban đầu))
- 犬khuyển(con chó)
Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
tầng ozone
Tầng ôzôn bảo vệ Trái Đất.
tầng ozone
Tầng ôzôn bảo vệ Trái Đất.
Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
tầng ozone
tầng ozone
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.