- 自tự(mũi (tượng hình ban đầu))
- 犬khuyển(con chó)
Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
(khẩu) nói nhảm; nói bậy bạ (Đài Loan)
Anh ấy thích nói nhảm.
(khẩu) nói nhảm; nói bậy bạ (Đài Loan)
Anh ấy thích nói nhảm.
Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
(khẩu) nói nhảm; nói bậy bạ (Đài Loan)
(khẩu) nói nhảm; nói bậy bạ (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.