- 自tự(mũi (tượng hình ban đầu))
- 犬khuyển(con chó)
Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
tự mãn về ngoại hình; làm đỏm; điệu (khẩu, thường dùng để chê hoặc trêu)
Bạn đừng có tự mãn nữa!
tự mãn về ngoại hình; làm đỏm; điệu (khẩu, thường dùng để chê hoặc trêu)
Bạn đừng có tự mãn nữa!
Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
tự mãn về ngoại hình; làm đỏm; điệu (khẩu, thường dùng để chê hoặc trêu)
tự mãn về ngoại hình; làm đỏm; điệu (khẩu, thường dùng để chê hoặc trêu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.