- 自tự(mũi (tượng hình ban đầu))
- 犬khuyển(con chó)
Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
tiền bẩn; tiền hôi tanh
Anh ta đã kiếm được rất nhiều tiền bẩn.
tiền bẩn; tiền hôi tanh
Anh ta đã kiếm được rất nhiều tiền bẩn.
Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
tiền bẩn; tiền hôi tanh
tiền bẩn; tiền hôi tanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.