- 一nhất(một (mũi tên chạm đích))
- 厶tư(vật nhỏ cong (đuôi mũi tên))
- 土thổ(đất (điểm đến))
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
chậm nhất là; muộn nhất là
Bạn phải đến muộn nhất là ngày mai.
chậm nhất là; muộn nhất là
Bạn phải đến muộn nhất là ngày mai.
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
chậm nhất là; muộn nhất là
chậm nhất là; muộn nhất là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.