- 糹mịch(sợi tơ)
- 致trí(đạt đến, tinh tế)
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
gọi điện; liên lạc qua điện thoại
中用电话给某人打电话;通过电话与...联系yòng diànhuà gěi mǒurén dǎ diànhuà;tōngguò diànhuà yǔ liánxì
Xin hãy gọi điện cho chúng tôi.
gọi điện; gửi điện tín
中用电话打给某人yòng diànhuà dǎ gěi mǒu rén
gọi điện; liên lạc qua điện thoại
中用电话给某人打电话;通过电话与...联系yòng diànhuà gěi mǒurén dǎ diànhuà;tōngguò diànhuà yǔ liánxì
Xin hãy gọi điện cho chúng tôi.
gọi điện; gửi điện tín
中用电话打给某人yòng diànhuà dǎ gěi mǒu rén
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
gọi điện; liên lạc qua điện thoại
gọi điện; liên lạc qua điện thoại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.