- 口khẩu(cái miệng)
- 勿vật(chớ, đừng)
Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.
hôn môi kiểu Pháp; hôn lưỡi
Họ đang hôn kiểu Pháp.
hôn môi sâu; hôn kiểu Pháp
Họ hôn kiểu Pháp trước mặt mọi người.
hôn môi kiểu Pháp; hôn lưỡi
Họ đang hôn kiểu Pháp.
hôn môi sâu; hôn kiểu Pháp
Họ hôn kiểu Pháp trước mặt mọi người.
Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.
Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.
hôn môi kiểu Pháp; hôn lưỡi
hôn môi kiểu Pháp; hôn lưỡi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.