bố thí; cho bố thí
Anh ấy đã từ bỏ tất cả tài sản.
nơi ở; nhà (thán từ khiêm nhường)
Nhà tôi rất gần trường, ngay cạnh ký túc xá.
(khiêm) từ dùng để gọi người thân bề dưới của mình (như em, con…)
Em trai tôi năm nay hai mươi tuổi.
họ Xá
bố thí; cho bố thí
Anh ấy đã từ bỏ tất cả tài sản.
nơi ở; nhà (thán từ khiêm nhường)
Nhà tôi rất gần trường, ngay cạnh ký túc xá.
(khiêm) từ dùng để gọi người thân bề dưới của mình (như em, con…)
Em trai tôi năm nay hai mươi tuổi.
họ Xá
bố thí; cho bố thí
nơi ở; nhà (thán từ khiêm nhường)
đơn vị đo khoảng cách cổ đại bằng 30 dặm (lý)
đơn vị đo khoảng cách cổ đại bằng 30 dặm (lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.