- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
quan xá nhân (chức quan thời cổ)
quan thị thần; xá nhân (chức quan thân cận bên vua hoặc vương công)
Anh ấy là một người giàu có và quan trọng.
quan xá nhân (chức quan thời cổ)
quan thị thần; xá nhân (chức quan thân cận bên vua hoặc vương công)
Anh ấy là một người giàu có và quan trọng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.