- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
liều mạng sống; mạo hiểm tính mạng
Anh ấy đã liều mạng cứu đứa bé đó.
liều mạng sống; mạo hiểm tính mạng
Anh ấy đã liều mạng cứu đứa bé đó.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
liều mạng sống; mạo hiểm tính mạng
liều mạng sống; mạo hiểm tính mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.