- 舌thiệt(cái lưỡi)
- 忝thiểm(hổ thẹn, liếm)
Dùng lưỡi liếm là hành động khiến người ta cảm thấy hổ thẹn.
liếm và mút
Con mèo con đang liếm láp móng vuốt của mình.
liếm và mút
Con mèo con đang liếm láp móng vuốt của mình.
Dùng lưỡi liếm là hành động khiến người ta cảm thấy hổ thẹn.
Dùng lưỡi liếm là hành động khiến người ta cảm thấy hổ thẹn.
liếm và mút
liếm và mút
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.