- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
tàu con thoi; máy bay vũ trụ
Tàu con thoi có thể bay vào không gian.
tàu con thoi; máy bay vũ trụ
Tàu con thoi có thể bay vào không gian.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
tàu con thoi; máy bay vũ trụ
tàu con thoi; máy bay vũ trụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.