- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
hãng hàng không
中经营飞机运输乘客和货物的企业jīngyíng fēijī yùnshū chéngkè hé huòwù de qǐyè
Hãng hàng không này có dịch vụ rất tốt.
hãng hàng không
中经营飞行运输业务的公司jīngyíng fēixíng yùnshū yèwù de gōngsī
hãng hàng không
中经营飞机运输乘客和货物的企业jīngyíng fēijī yùnshū chéngkè hé huòwù de qǐyè
Hãng hàng không này có dịch vụ rất tốt.
hãng hàng không
中经营飞行运输业务的公司jīngyíng fēixíng yùnshū yèwù de gōngsī
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
hãng hàng không
hãng hàng không
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.