- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
khoa học hàng không; hàng không học
Anh ấy rất hứng thú với ngành hàng không.
khoa học hàng không; hàng không học
Anh ấy rất hứng thú với ngành hàng không.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
khoa học hàng không; hàng không học
khoa học hàng không; hàng không học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.