- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Lực lượng Tự vệ Trên không
Lực lượng Phòng vệ Trên không Nhật Bản là không quân của Nhật Bản.
Lực lượng Tự vệ Trên không
Lực lượng Phòng vệ Trên không Nhật Bản là không quân của Nhật Bản.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Lực lượng Tự vệ Trên không
Lực lượng Tự vệ Trên không
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.