- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
thư/bưu kiện gửi qua đường hàng không; thư hàng không
Lá thư này là thư hàng không.
thư/bưu kiện gửi qua đường hàng không; thư hàng không
Lá thư này là thư hàng không.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
thư/bưu kiện gửi qua đường hàng không; thư hàng không
thư/bưu kiện gửi qua đường hàng không; thư hàng không
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.