- 舟chu(thuyền, tàu)
- 仓thương(kho chứa)
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
cabin (trên máy bay hoặc tàu thủy)
Cabin của chúng tôi rất thoải mái.
cabin (trên máy bay hoặc tàu thủy)
Cabin của chúng tôi rất thoải mái.
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
cabin (trên máy bay hoặc tàu thủy)
cabin (trên máy bay hoặc tàu thủy)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.