- 舟chu(thuyền nhỏ (tượng hình))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ)
- 口khẩu(miệng, khoang chứa)
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
thuyền trưởng; người lái thuyền
Thuyền trưởng chỉ huy các thủy thủ.
thuyền trưởng; người lái thuyền
Thuyền trưởng có kinh nghiệm phong phú.
thuyền trưởng; người cầm lái thuyền
thuyền trưởng; người lái thuyền
Thuyền trưởng chỉ huy các thủy thủ.
thuyền trưởng; người lái thuyền
Thuyền trưởng có kinh nghiệm phong phú.
thuyền trưởng; người cầm lái thuyền
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
thuyền trưởng; người lái thuyền
thuyền trưởng; người lái thuyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Thuyền trưởng đang chỉ huy mọi người.
Thuyền trưởng đang chỉ huy mọi người.