- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
lương duyên; duyên lành
Họ là một cặp trời sinh, đúng là lương duyên.
lương duyên; duyên lành (trong hôn nhân)
Họ là một cặp lương duyên trời định.
lương duyên; duyên lành
Họ là một cặp trời sinh, đúng là lương duyên.
lương duyên; duyên lành (trong hôn nhân)
Họ là một cặp lương duyên trời định.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
lương duyên; duyên lành
lương duyên; duyên lành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.