- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
thuốc hay thường đắng miệng (lời khuyên thật thường khó nghe) [thành ngữ]
Thuốc đắng dã tật.
thuốc hay thường đắng miệng (lời khuyên thật thường khó nghe) [thành ngữ]
Thuốc đắng dã tật.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
thuốc hay thường đắng miệng (lời khuyên thật thường khó nghe) [thành ngữ]
thuốc hay thường đắng miệng (lời khuyên thật thường khó nghe) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.