- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
thời khắc đẹp, cảnh trí tươi đẹp [thành ngữ]
Thời gian đẹp, cảnh đẹp, việc vui.
thời khắc đẹp, cảnh trí tươi đẹp [thành ngữ]
Thời gian đẹp, cảnh đẹp, việc vui.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
thời khắc đẹp, cảnh trí tươi đẹp [thành ngữ]
thời khắc đẹp, cảnh trí tươi đẹp [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.