- ⺈đao(dao (biến thể))
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
ngành công nghiệp khiêu dâm; ngành mại dâm
Ngành kinh doanh khiêu dâm là bất hợp pháp ở nhiều quốc gia.
ngành công nghiệp khiêu dâm; ngành mại dâm
Ngành kinh doanh khiêu dâm là bất hợp pháp ở nhiều quốc gia.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
ngành công nghiệp khiêu dâm; ngành mại dâm
ngành công nghiệp khiêu dâm; ngành mại dâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.