- ⺈đao(dao (biến thể))
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
tác phẩm khiêu dâm; phim/ảnh khiêu dâm
Phim khiêu dâm có hại cho thanh thiếu niên.
tác phẩm khiêu dâm; nội dung khiêu dâm
Tài liệu khiêu dâm có hại cho thanh thiếu niên.
tác phẩm khiêu dâm; phim/ảnh khiêu dâm
Phim khiêu dâm có hại cho thanh thiếu niên.
tác phẩm khiêu dâm; nội dung khiêu dâm
Tài liệu khiêu dâm có hại cho thanh thiếu niên.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
tác phẩm khiêu dâm; phim/ảnh khiêu dâm
tác phẩm khiêu dâm; phim/ảnh khiêu dâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.