- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
hổ; con hổ
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
hổ; con hổ
中大型猫科动物,橙黄色毛皮,有黑色条纹dàxíng māokē dòngwù, jú huángsè máopí, yǒu hēisè tiáowén
Hổ rất hung dữ.
hổ; cọp (con)
中一种大型猫科动物,身体强壮,有橙黄色皮毛和黑色条纹yī zhǒng dàxíng māokē dòngwù, shēntǐ qiángzhuàng, yǒu chéngyáng sè pífu hé hēisè tiáowén
hổ; con hổ
中大型猫科动物,橙黄色毛皮,有黑色条纹dàxíng māokē dòngwù, jú huángsè máopí, yǒu hēisè tiáowén
Hổ rất hung dữ.
hổ; cọp (con)
中一种大型猫科动物,身体强壮,有橙黄色皮毛和黑色条纹yī zhǒng dàxíng māokē dòngwù, shēntǐ qiángzhuàng, yǒu chéngyáng sè pífu hé hēisè tiáowén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.