- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
miệng hổ; hang hổ; hổ khẩu (phần da giữa ngón tay cái và ngón trỏ)
Anh ấy đã thoát khỏi hang cọp.
miệng hùm; nơi nguy hiểm; phần da giữa ngón cái và ngón trỏ
Anh ấy đã thoát khỏi nơi nguy hiểm.
hổ khẩu (phần da giữa ngón cái và ngón trỏ); miệng hổ (nơi nguy hiểm)
miệng hổ; hang hổ; hổ khẩu (phần da giữa ngón tay cái và ngón trỏ)
Anh ấy đã thoát khỏi hang cọp.
miệng hùm; nơi nguy hiểm; phần da giữa ngón cái và ngón trỏ
Anh ấy đã thoát khỏi nơi nguy hiểm.
hổ khẩu (phần da giữa ngón cái và ngón trỏ); miệng hổ (nơi nguy hiểm)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
miệng hổ; hang hổ; hổ khẩu (phần da giữa ngón tay cái và ngón trỏ)
miệng hổ; hang hổ; hổ khẩu (phần da giữa ngón tay cái và ngón trỏ)
Hổ khẩu của anh ấy rất đau.
Hổ khẩu của anh ấy rất đau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.